Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) Lĩnh vực Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội
Quyết định số 897/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) Lĩnh vực Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
||
|
Theo quy định |
Theo NQ số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025; Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 |
Theo Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 |
|||
|
A1 |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
||||
|
I |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ |
||||
|
1 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
2 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
3 |
Đăng ký thành lập |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
6 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
7 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
8 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
9 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
10 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
11 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
16 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
17 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
18 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
19 |
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
21 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
22 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
23 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương |
- 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
25 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
26 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
27 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
- 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
28 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
29 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
30 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
31 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
32 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
33 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
34 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
35 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
36 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
37 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
38 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
39 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
40 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
41 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
42 |
Giải thể doanh nghiệp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
43 |
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
44 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
45 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
46 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
47 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
48 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
49 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
50 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
51 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán |
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
52 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
53 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
54 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
55 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
56 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
57 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
58 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
15 ngày, kể từ ngày hoàn tất giao dịch, công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở chính về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
||||
|
59 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2; |
|
- 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2; |
|
|
60 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2; |
|
- 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2; |
|
|
61 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
32 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
62 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
32 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
63 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp 1 (thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư) |
|
- 1,2 ngày làm việc đối với trường hợp 1 (thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư) |
|
|
64 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
65 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
66 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
67 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
32 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
12,8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
68 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
69 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
70 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
8,4 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
71 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
72 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
+ 1,2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. |
|
|
73 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
05 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
|
|
|
74 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
75 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
76 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
- 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
|
|
|
77 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|
|
|
78 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
|
79 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
80 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM |
||||
|
81 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí báo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
21 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
82 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
21 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NỢ VÀ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI |
||||
|
83 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
15 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
84 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phi dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày. |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phi dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 14 ngày. |
|
|
|
85 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày. |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 14 ngày |
|
|
|
86 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày. |
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Tài chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 14 ngày. |
|
|
|
87 |
Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
Chương trình đầu tư công: Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày; Dự án nhóm A: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày; Dự án nhóm B, C: Trong thời hạn 10 (mười) ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chương trình đầu tư công: 14 ngày; Dự án nhóm A: 10,5 ngày; Dự án nhóm B, C: 07 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|
|
|
88 |
Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) |
Không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quá 14 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
89 |
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký kết điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi |
Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày ký kết điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi |
|
|
|
90 |
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm |
Không có |
|
|
|
|
91 |
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài |
Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
31,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
V |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC |
||||
|
92 |
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
30 ngày làm việc |
21 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
93 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
94 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
95 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
96 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Tài chính để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Tài chính để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định. |
|
|
|
97 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định số 23/2022/NĐ-CP thẩm định, phê duyệt Hồ sơ và ra quyết định hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp. |
21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 15 Nghị định số 23/2022/NĐ-CP thẩm định, phê duyệt Hồ sơ và ra quyết định hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp. |
|
|
|
98 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Tài chính để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Tài chính để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định. |
|
|
|
99 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Theo quy định khi thực hiện thủ tục “Thông báo tạm ngừng kinh doanh” 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
|
100 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể doanh nghiệp. |
21 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể doanh nghiệp. |
|
|
|
VI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤU THẦU |
||||
|
101 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn thẩm định: Không quá 14 ngày. |
|
- Thời hạn thẩm định: Không quá 5,6 ngày làm việc. |
|
|
102 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn thẩm định: Không quá 14 ngày; |
|
- Thời hạn thẩm định: Không quá 5,6 ngày làm việc; |
|
|
103 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn thẩm định: Không quá 14 ngày. |
|
- Thời hạn thẩm định: Không quá 5,6 ngày làm việc. |
|
|
104 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn thẩm định: Không quá 14 ngày; |
|
- Thời hạn thẩm định: Không quá 5,6 ngày làm việc; |
|
|
105 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: |
|
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: |
|
|
106 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cá nhân được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 23 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận kết quả thi. |
Cá nhân được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 16 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận kết quả thi. |
|
|
|
107 |
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cá nhân được cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cấp lại chứng chỉ |
Cá nhân được cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 4,5 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cấp lại chứng chỉ |
|
|
|
108 |
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cá nhân được cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cấp lại chứng chỉ |
Cá nhân được cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu trong thời hạn tối đa 4,5 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cấp lại chứng chỉ |
|
|
|
109 |
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cá nhân bị thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu phải nộp lại bản gốc chứng chỉ cho cơ quan ra quyết định thu hồi chứng chỉ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định thu hồi |
Cá nhân bị thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu phải nộp lại bản gốc chứng chỉ cho cơ quan ra quyết định thu hồi chứng chỉ trong thời hạn 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định thu hồi |
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||
|
110 |
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp |
- Bước 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả đạt trở lên. |
- Bước 1. Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả đạt trở lên. |
|
|
|
111 |
Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ |
- Bước 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả đạt trở lên. |
- Bước 1. Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả đạt trở lên. |
|
|
|
112 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
75 ngày |
52 ngày |
|
|
|
113 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước theo quy định của pháp luật |
Tối đa 44 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
114 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hàng năm hoặc Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung, Sở Tài chính phải trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt |
21 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hàng năm hoặc Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung, Sở Tài chính phải trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt |
|
|
|
115 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
- Tối đa 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
- Tối đa 31 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
|
|
|
116 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
- Tối đa 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định thu hồi. |
- Tối đa 31 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định thu hồi. |
|
|
|
117 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: |
Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: |
|
|
|
118 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định; UBND Thành phố xem xét, quyết định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển hình thức giao tài sản chưa phù hợp |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định; UBND Thành phố xem xét, quyết định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển hình thức giao tài sản chưa phù hợp |
|
|
|
119 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ; UBND Thành phố xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp Đề án chưa phù hợp |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ; UBND Thành phố xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp Đề án chưa phù hợp |
|
|
|
120 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, UBND Thành phố xem xét, quyết định thu hồi tài sản |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, UBND Thành phố xem xét, quyết định thu hồi tài sản |
|
|
|
121 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chuyển tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản chưa phù hợp |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chuyển tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản chưa phù hợp |
|
|
|
122 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, UBND Thành phố xem xét, quyết định việc chuyển giao tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển giao tài sản chưa phù hợp. |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, UBND Thành phố xem xét, quyết định việc chuyển giao tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển giao tài sản chưa phù hợp. |
|
|
|
123 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định; cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND Thành phố xem xét, quyết định thanh lý tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý tài sản chưa phù hợp |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định; cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND Thành phố xem xét, quyết định thanh lý tài sản hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý tài sản chưa phù hợp |
|
|
|
124 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định; cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND Thành phố quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định; cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND Thành phố quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
|
|
|
125 |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, chủ tài khoản tạm giữ được UBND Thành phố chỉ định có trách nhiệm cấp tiền cho doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị để thực hiện chi trả các khoản chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, chủ tài khoản tạm giữ được UBND Thành phố chỉ định có trách nhiệm cấp tiền cho doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị để thực hiện chi trả các khoản chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
|
|
126 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, UBND Thành phố: |
Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, UBND Thành phố: |
|
|
|
VIII |
LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH |
||||
|
127 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
25 ngày |
17 ngày |
|
|
|
IX |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ |
||||
|
128 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
|
|
X |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ |
||||
|
129 |
Hiệp thương giá |
- Thời hạn rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến hoặc qua dịch vụ công trực tuyến) |
- Thời hạn rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến hoặc qua dịch vụ công trực tuyến) |
|
|
|
130 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Thời hạn thẩm định phương án giá: Tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bảo đảm điều kiện để thẩm định phương án giá. Trường hợp phức tạp, thời gian tối đa để thẩm định được tính bổ sung tối đa 30 ngày. |
- Thời hạn thẩm định phương án giá: Tối đa là 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bảo đảm điều kiện để thẩm định phương án giá. Trường hợp phức tạp, thời gian tối đa để thẩm định được tính bổ sung tối đa 21 ngày. |
|
|
|
XI |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN |
||||
|
131 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Tài chính. |
- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 10 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Tài chính. |
|
|
|
132 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ- CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp |
Trong thời hạn 3,5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp |
|
|
|
XII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
||||
|
133 |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
2 ngày làm việc (nộp trực tuyến) |
1,4 ngày làm việc (nộp trực tuyến) |
|
|
|
A 2 |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN 02 CẤP (CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN) |
||||
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||
|
1 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Tối đa 67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: |
Tối đa 46 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: |
|
|
|
2 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: Tối đa 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công và cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND Thành phố xem xét, quyết định giao tài sản |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: Tối đa 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công và cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND Thành phố xem xét, quyết định giao tài sản |
|
|
|
3 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: |
|
|
|
4 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính có trách nhiệm cấp tiền cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý để thực hiện chi trả các khoản chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản. |
1. Trường hợp thực hiện cấp Thành phố: Tối đa 21 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính có trách nhiệm cấp tiền cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý để thực hiện chi trả các khoản chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản. |
|
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
||||
|
I |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ |
||||
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
21 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
22 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
27 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
28 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
29 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
30 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
31 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI |
||||
|
32 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ. |
01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
33 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư. |
Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận. |
70% so với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận |
|
|
|
34 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
I |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ |
||||
|
1 |
Thông báo thành lập tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
Trả kết quả ngay |
|
|
|
2 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
Trả kết quả ngay |
|
|
|
3 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
Trả kết quả ngay |
|
|
|
4 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
Trả kết quả ngay |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM |
||||
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
45 ngày |
31 ngày |
|
||









